Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
活水(1) nướctrôi, (2) nướcchảy 活水 huóshuǐ (hoạtthuỷ) [ Vh @# QT 活水 huóshuǐ \ Vh @ 活 huó ~ chảy, trôi | QT 活 huó, guō (hoạt, quạt) < MC ɠwʌt, kwʌt < OC *ghwa:t | Pt 戶括 || QT 水 shuǐ < MC ʂwi < OC *tujʔ | Pt 式軌 | cđ MC 止合三上旨書 || Handian: 活水 huóshuǐ (1) 靜流之水。 漢 王充 《論衡·狀留》:“活水,沙石不轉;洋風,毛芥不動。” (2) 有源頭常流動的水。 宋 蘇軾《汲江煎茶》詩:“活水還須活火烹,自臨釣石取深清。” 茹志鵑《高高的白楊樹·在果園裡》:“有了前面山坡下的活水河,誰也不想再用吊桶來提那咸滋滋的井水。” ] , flowing water, running water,   {ID453098928  -   10/8/2019 11:27:15 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.