Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) hoạ, (2) vạ 旤 huò (hoạ) [ Vh @ QT 旤 (祻, 禍) gù, huò ~ QT 禍 huò < MC ɠwʌ < OC *ghwa:jʔ | *OC 禍 冎 歌 禍 ɡloːlʔ | PNH: QĐ wo5, wo6, Hẹ fo5 | Shuowen: 害也,神不福也。从示咼聲。胡果切〖注〗旤、𥚍、𣨷、𥙯,古文 | Kangxi: 《康熙字典·无部·九》旤:《玉篇》同𣄸。《前漢·五行志》數其旤福。《註》旤,古禍字。又《韻補》叶後五切。《前漢·敘傳》致死爲福,每生爲旤。叶上社,社音土。 | Guangyun: 〔古文〕旤𥚍𣨷𥙯《唐韻》《正韻》胡果切《集韻》戸果切《韻會》合果切,𠀤和上聲。 《說文》害也,神不福也。 《釋名》毀也,言毀滅也。 《增韻》殃也,災也。 《詩·小雅》二人從行,誰爲此禍。 《禮·表記》君子愼以避禍。又作旤。 《前漢·五行志》六畜謂之旤,言其著也。 | Guangyun:禍 冎 歌 禍 ɡloːlʔ || ZYYY: 禍 禍 曉 歌戈合 歌戈 去聲 合口呼 xuɔ || Môngcổ âmvận: Xwo ɣwɔ 上聲 || Starostin: Viet. has also a colloquial loan from the same source: vạ 'misfortune'. For *ghw|- cf. Xiamen o6 || Ghichú: Hoàntoàn sai khi viết 'họa' (sosánh cáchviết đúng trong từkép 'đạihoạ'). Bỏ dấunặng /./ dưới /ạ/ mới đúng bởilẽ trong ngôngnữhọc 'u' trong 'hoạ' là bánnguyênâm /-w-/, cónghĩlà 'hoạ' đượckýâm là /hwa̰ːʔ˨˩/ (Bắc) , /hwa̰ː˨˨/ (Trung) , /hwaː˨˩˨/ (Nam). Bỏsaidấu là viếtsai chínhtà, biểulộ sự thấthọc của ngườiviết. || td. 災禍 zāihuò (taivạ), 天災人禍 tiānzāirénhuò (thiêntainhânhoạ) ] *** , disaster, trouble, problems, misfortune, accident,   {ID453118939  -   4/4/2019 10:30:36 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.