Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) hoàn, (2) vùng 寰 huán (hoàn) [ Vh @ QT 寰 huán < MC ɣwan < OC *whrēn | PNH: QĐ waan4, Hẹ fan2 | Shuowen: 王者封畿内縣也。从宀瞏聲。戶關切 | Kangxi: 《唐韻》戸關切《集韻》《韻會》《正韻》胡關切,𠀤音環。《說文》天子封畿內縣也。 又州名,河東化外。 又《正字通》宮周垣也。 又《廣韻》元甸切《集韻》《類篇》熒絹切。𠀤同縣。《穀梁傳·隱元年》寰內諸侯。《註》寰卽古縣字。 又叶胡官切,音完。 《白居易·悟眞寺詩》聞名不可到,處所非人寰。又有一片石,大如方尺甎。|| td. 寰球 huánqíu (hoàncầu) ] , large domain, great domain, extensive region, country, world, Also:, royal domain proper, imperial domain,   {ID453062662  -   8/10/2019 9:46:04 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.