Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
和同(1) hoàđồng, (2) chunghoà, (3) hoàchung, (4) hoàcùng 和同 hétóng (hoàđồng) [ Vh @# QT 和同 hétóng ~ QT 龢同 hétóng (hoàđồng) \ Vh @ 同 tóng ~ chung, cùng | QT 和 (龢) hé, huō, huò, hè, he, hàn (hoà, hoạ, hồ) < MC ɠwʌ < OC *ghwa:j, *ghwa:js | Pt 戶戈 || QT 同 tóng < MC duŋ < OC *ɫo:ŋ | Pt 徒紅 || Handian: 龢同 hétóng: (1) 指春秋時代兩個互為對應的哲學常用語。龢謂可否相濟,相輔相成;同謂單一不二,無所差異。龢能生物,同無所成。 《國語·週語中》:“飲食可饗,龢同可觀。” 韋昭注:“以可去否曰和,一心不二曰同,和同之用行,則德義可觀。” (2) 謂平和,不交戰。 《國語·週語中》:“夫戰,盡敵為上,守龢同順義為上。”韋昭注:“守龢同,謂不相與戰而平和也。”(3) 調和。宋羅泌《路史·後紀三·炎帝》:“因天地之資,而與之龢同。”] , mingle with, get along with, adapt oneself into, mix with, with, Also:, in harmony with, harmonious,   {ID453080409  -   6/10/2019 9:20:24 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.