Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) hoà, (2) hoạ, (3) hồ, (4) huề, (5) hò, (6) hùa, (7) ùa, (8) vè, (9) và 和 hé (hoà) [ Vh @ QT 和 hé, huō, huò, huó, hú, hè, he, hàn (hoà, hoạ, hồ) < MC ɠwʌ < OC *ghwa:j, *ghwa:js | Pt 戶戈 | cđ MC A: 果合一平戈匣; B: 果合一去過匣 | PNH: QĐ wo4, wo6, Hẹ fo2, fo5, wo1, wo2, TrC hua5, ho5, Ôc vu12, vu12 | Shuowen: 相譍也。从口禾聲。戶戈切 | Kangxi: 〔古文〕咊龢《廣韻》《正韻》戸戈切《集韻》《韻會》胡戈切,𠀤音禾。 《廣韻》順也,諧也,不堅不柔也。 《書·堯典》協和萬邦。又《舜典》律和聲。 《易·乾卦》保合太和。 《中庸》發而皆中節謂之和。又《書·堯典》乃命羲和。 《註》羲氏,和氏,主曆象授時之官。又《詩·小雅》和鸞雝雝。 《傳》在軾曰和,在鑣曰鸞。 《疏》和,亦鈴也,以其與鸞相應和,故載見曰和鈴央央是也。 《廣韻》本作鉌。 | Guangyun: (1) 和 戸戈 匣 戈一合 平聲 歌 合口一等 戈 果 ghua/hua ɣuɑ, (2) 和 胡卧 匣 戈一合 去聲 箇 合口一等 戈 果 ghuah/huah ɣuɑ || Starostin : be . For *ghʷ- cf. Jianou o2. Also read *ghʷāj-s, MC ɣwa^̀, Mand. hè, Viet. họa 'to respond in singing, join in'. In Viet. cf. perhaps also hùa 'to follow, imitate'. || td. 三盤棋卻有兩盤是和局. Sān pánqí què yǒu liǎng pán shì héjú. (Trong ba váncờ có hai ván là huềcuộc.) ] , with, and, sum, summation, harmonious, concordant, well blended, get equal footing, mix, together with, blend together, respond in singing, join in, follow, imitate, Also:, kind, soft, warm, calm, peace, harmony, union,   {ID11784  -   10/11/2017 8:02:21 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.