Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) hiết, (2) yết, (3) hết, (4) xả, (5) ngơi, (6) nghỉ 歇 xiē (hiết) [ Vh @ QT 歇 xiē, hē, yà (hiết, yết) < MC xǝt < OC *hat < PC **hǝt | Starostin: The meaning 'finish, expire; stop, rest' is attested since L.Chou; in Shijing the character is used only within 歇驕 *xat-xaw 'a short-muzzled dog'. Standard Sino-Viet. is irregular: yết. | td. 《三國演義 Sānguó Yănyì (Tamquốc Diễnnghĩa) 》 第七七回 Dì Qīqī Huí (Hồi Bảy mươi bảy) :“停歇三日,養成鋭氣,將息戰馬。” Tíngxiē sān rì, yăngchéng ruìqì, jiàng xī zhànmă. (Dừngnghỉ ba ngày, giữgìn nhuệkhí, cho chiếnmã nghỉngơi.) ] , rest, take a break, finish, expire, stop, Also:, let out, release,   {ID453073475  -   10/7/2017 8:12:00 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.