Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) hiểu, (2) hay, (3) dao, (3) sớm 曉 xiăo (hiểu) [ Vh @ QT 曉 xiăo < MC xiɛw < OC *snɛ:wʔ | *OC 曉 垚 宵 䥵 hŋeːwʔ | PNH: QĐ hiu2, Hẹ hieu3, hiau3 | Tang reconstruction: xěu | Shuowen: 明也。从日堯聲。呼鳥切 | Kangxi: 《唐韻》呼皛切《集韻》《韻會》《正韻》馨鳥切,𠀤囂上聲。《說文》明也。《玉篇》曙也。 又《揚子·方言》知也。《史記·西南夷傳》指曉南越。 又《前漢·元后傳》末曉大將軍。《註》曉,猶白也。 又《揚子·方言》遇也。 又嬴也。 又《博雅》說也。 又快也。 又《玉篇》慧也。| Guangyun: 曉 䥵 馨皛 曉 蕭 篠 上聲 四等 開口 蕭 效 上二十九篠 xieu xieu xeu xeu heu heu hɛw xiao3 heux xev 曙也明也慧也知也 || ZYYY: 曉 曉 曉 蕭豪齊二 蕭豪 上聲 齊齒呼 xiau || Môngcổ âmvận: hÿaw xjɛw 上聲 || CText.org: 《莊子·天地》: 冥冥之中,獨見曉焉。 《孔子家語·三恕》: 其政曉察,則民不保。| Guangyun: 曉 䥵 馨皛 曉 蕭 篠 上聲 四等 開口 蕭 效 上二十九篠 xieu xieu xeu xeu heu heu hɛw xiao3 heux xev 曙也明也慧也知也 || ZYYY: 曉 曉 曉 蕭豪齊二 蕭豪 上聲 齊齒呼 xiau ||Môngcổ âmvận: hÿaw xjɛw 上聲 || td. 只有天曉得! Zhǐ yǒu Tiān xiăodé! (Chỉ có Trời mới hiểuđược.) || x. 早 zăo (sớm), §《Quốcâm thitập》 'Hôm dao đủ bữa.' ] **** , morning dawn, daybreak, morning, Also:, clear, explicit, know, understand, appreciate, enlighten, be enlightened, tell somebody something,   {ID8739  -   7/7/2019 11:39:43 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.