Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) hiệu, (2) giáo, (3) gãi, (4) so 挍 jiào (hiệu) [ Vh @ QT 挍 jiào ~ ht. QT 校 xiào, jiăo, xiáo, yăo, jiào (giáo, hiệu, hào) < MC ɠaw < OC *gra:ws, *kra:ws || *OC (1) 校 交 宵 敎 kreːws , (2) 校 交 宵 敎 kreːws | PNH: QĐ ngaau1, Hẹ gau3, TrC ga3 | Kangxi: 《康熙字典·手部·六》挍:《集韻》《韻會》《正韻》𠀤居效切,音敎。角也,比也。又計量也。《論語》犯而不挍。《左傳·僖五年》君父之命不挍。又報也。又撿也,考也。《禮·學記》中年考挍。《註》閒歲則考學者之德行道藝。《前漢·賈捐之傳》貫朽而不可挍。又《集韻》居肴切,音交。亂也。一曰憤意也。又古巧切,音絞。義同。《陸氏釋文》校,戸敎切,从木。若从手,是比挍字,今人多亂之。《正字通》明末避熹宗諱,校省作挍,佩觿集謂校尉之校不當用比挍之挍,說泥。◎按經史校挍互用,義亦相通。《正字通》說可從。| Guangyun: (1) 校 效 胡敎 匣 肴 效 去聲 二等 開口 肴 效 去三十六效 ɣau ɣau ɣau ɣau ɦɣau ɦɯau ɦaɨw xiao4 ghrauh heaw , (2) 校 效 胡敎 匣 肴 效 去聲 二等 開口 肴 效 去三十六效 ɣau ɣau ɣau ɣau ɦɣau ɦɯau ɦaɨw xiao4 ghrauh heaw || ZYYY: (1) 校 孝 曉 蕭豪齊一 蕭豪 去聲 齊齒呼 xiau, (2) 校 窖 見 蕭豪齊一 蕭豪 去聲 齊齒呼 kiau || Môngcổ âmvận: (1) gÿaw gyaw kjaw 去聲 , (2) Hÿaw Hyaw ɣjaw 去聲 || Handian: 挍 jiào ◎ 同 “校”。比较;估量。 ] *** , compare, criticise, Also:, collate, (Cant.), scratch,   {ID453063845  -   3/4/2018 3:08:37 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.