Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
孝順(1) hiếuthuận, (2) hiếuthảo 孝順 xiàoshùn (hiếuthuận) [ Vh @ QT 孝順 xiàoshùn \ Vh @ 順 shùn (thuận) ~ 'thảo', x. 孝道 xiàodào (hiếuthảo) | QT 孝 xiào < MC xɑw < OC *hra:ws || QT 順 shùn < MC tʂjwən < OC *djənh (Schuessler : *mljuəns || Guoyu Cidian: 孝順 xiàoshùn (1) 侍奉父母,克盡孝道。 漢書.卷二十五.郊祀志下:「今皇帝寬仁孝順,奉循聖緒。」 (2) 敬獻財物。 西遊記.第四十三回:「小弟一向蒙恩賜居於此,久別尊顏,未得孝順。」 || td. 妳要孝順父母. Nǐ yào xiàoshùn fùmǔ. (Mầy phải hiếuthảo với bốmẹ.), 他很孝順又很顧家. Tā hěn xiàoshùn yōu hěn gùjiā. (Nó rất cóhiếu vừa locho nhà.) ] **** , filial piety, filial, pious, show filial devotion, be obedient to one's parents,   {ID8204  -   3/3/2018 10:26:47 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.