Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) hiềm, (2) ghen, (3) ganh, (4) nghi, (5) chê 嫌 xián (hiềm) [ Vh @ QT 嫌 (慊) xián < MC ɠiem < OC *ghem | ¶ q- ~ g-, ch-, ngh- | PNH: QĐ jim4, Hẹ hiam2, hio2 | Shuowen: 不平於心也。一曰疑也。从女兼聲。戶兼切 | Kangxi: 《廣韻》戸兼切《集韻》《韻會》賢兼切《正韻》胡兼切,𠀤協平聲。《說文》不平於心也。一曰疑也。《禮·曲禮》禮者,所以定親疎,决嫌疑也。《又》禮不諱嫌名。《後漢·馮異傳》帝曰:將軍何嫌何疑,而有懼意。《唐書·尉遲敬德傳》秦王謂尉遲敬德曰:丈夫意氣相期,勿以小嫌介意。 《集韻》或作慊。 || td. 我怕你堂妹嫌我年紀太大 Wǒ pā nǐ tángmēi xián wǒ niánjì tàidà. (Tôi sợ côemhọ của cô chê tôi tuổitác lớn.) ] , not to like, dislike, hate, envious, jealous, have a low opinion of, to mind, Also:, suspect, doubt, suspicion, ill will,   {ID10316  -   2/11/2018 3:00:16 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.