Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) hậu, (2) ghẹ 鱟 hòu (hậu) [ Viet. 'ghẹ' @ '蟹 xiè (giải) ~ Vh @ QT 鱟 hòu | PNH: QĐ hau6, Hẹ heu6, TrC hau7 | Kangxi: 《康熙字典·魚部·十三》鱟:《廣韻》胡遘切《集韻》下遘切,𠀤音𠋫。魚名。似蟹,有子可爲醬。《山海經註》鱟魚形如惠文冠,靑黑色,十二足,長五六尺,似蟹,雌常負雄,漁子取之,必得其雙。子如麻子,南人爲醬。《嶺表異錄》雄小雌大,水中雄者浮雌者沉。《左思·吳都賦》乗鱟黿鼉。又號鱟媚。《郭璞·江賦》蜦䗚鱟媚。又《廣韻》《集韻》𠀤烏酷切,音沃。又《集韻》《正韻》𠀤許𠋫切,音詬。又《集韻》乙角切,音渥。義𠀤同。| Guangyun: (1) 𠋫 胡遘 匣 侯 去聲 宥 開口一等 流 侯 ɣəu ghuh/how , (2) 沃 烏酷 影 沃 入聲 沃 開口一等 通 冬 ʔuok quuk/vk || Handian: 鱟hòu 1. 節肢動物,甲殼類,生活在海中,尾堅硬,形狀像寶劍。肉可食:鱟帆(鱟腹部甲殼可以上下翹動,上舉時,稱“鱟帆”)。 2. 〔鱟蟲〕節肢動物。俗稱“水鱉子”、“王八魚”。 3. 方言,虹。 ] , king crab, horseshoe crab, horsefoot, limuloid, limulus,   {ID453062431  -   4/10/2019 5:09:19 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.