Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) mạ, (2) mạch, (3) hạc, (4) hào, (5) lạc 貉 hé (hạc) [ Vh @ QT 貉 mò, mà, hé, háo ~ ht. QT 各 gè, gé, gě < MC kak < OC *kak | *OC (1) 貉 各 鐸 涸 ɡlaːɡ , (2) 貉 各 鐸 涸 ɡlaːɡ | PNH: hok6, mak6, Hẹ hok7 | Shuowen: 北方豸穜。从豸各聲。孔子曰:“貉之爲言惡也。”莫白切 | Kangxi: 《康熙字典·豸部·六》貉:《集韻》《韻會》《正韻》𠀤曷各切,音鶴。本作貈。《正字通》貉似貍,銳頭,尖鼻斑色,毛深厚溫滑,可爲裘。《墨客揮犀》貉狀似兔,性嗜紙,人或擊之,行數十步,輒睡,以物擊竹警之,乃起,旣行復睡。《詩·豳風》一之日于貉。《箋》往搏貉,以自爲裘也。《周禮·冬官考工記》貉踰汶則死。《淮南子·修務訓》貛貉爲曲穴。又蟲名。《爾雅·釋蟲》國貉蟲蠁。《註》今呼蛹蟲。又《廣韻》下各切,音涸。義同。又《唐韻》《集韻》《韻會》𠀤莫白切,音陌。《說文》北方豸種。《五經文字》貉,經典相承作蠻貊。《周禮·夏官·職方氏》四夷八蠻七閩九貉。又《秋官·貉隷註》征東北夷所獲,選以爲役員。《公羊傳·宣十五年》寡乎什一,大貉小貉也。《孟子》子之道,貉道也。《註》貉,在荒服者也。貉之稅二十而取一。又《爾雅·釋詁》貉,縮綸也。《註》綸,繩也。謂牽縛縮貉之。又《集韻》末各切,音莫。《爾雅·釋詁》靜也。又《集韻》《正韻》𠀤莫駕切。同禡。《周禮·春官·肆師》凡四時之田獵,祭表貉則爲位。《註》貉,師祭也。《爾雅·釋天》是禷是禡。《疏》禡,《周禮》作貉。貉又爲貊字,古今之異也。 | Guangyun: (1) 涸 下各 匣 鐸開 入聲 藥 開口一等 宕 唐 ɣɑk ghak/hak, (2) 陌 莫白 明 陌二開 入聲 陌 開口二等 梗 庚 mɐk mrak/meak || 《廣韻·入聲·鐸·涸》貈:《說文》曰:似狐善睡獸也,穆天子傳曰天子獵於滲澤得𤣥貈以祭河宗。《周禮》云:貉踰汶則死此地氣然也。 《廣韻·入聲·鐸·涸》貉:並上同。 《廣韻·入聲·陌·陌》貉:北方獸。|| ZYYY: 貊 麥 明 皆來開 皆來 入聲作去聲 開口呼 mai || Môngcổ âmvận: (1) 貉 各 鐸 涸 ɡlaːɡ , (2) gyay kjaj 入聲 , (3) gyay kjaj 入聲 || Starostin: said to mean 'badger', but probably 'beaver' || Ghichú: 貉 hé (hạc) đọctrại thành 'lạc' ~ QT 貉將 (mòjiàng, hèjiàng, hàojiàng) hạctướng, mạchtướng (~>雒將 luòjiàng (lạctướng) ) ~ 雒將 luòjiàng (lạctướng) ~ 駱將 luòjiàng ~ 雒將 luòjiàng (lạctướng) || Ghichú : Thờicổ có nhiều cáchviết để phiênâm 'lạctướng' một từ trong một ngônngữ BáchViệt thờicổ, ngàynay còn lưulại dấuvết trong tiếngTày (Dai), một dân thiểusố sinhsống trong tỉng Quảngtây, Trungquốc, cónghĩa 'tướngquân', từnguyên chưarõ. 貉 mò, hé, háo (mạch, hạc) : Một giốngthú giống như chósói đầu mũi nhọn, Cùng nghĩa với chữ 貃 mò (mạch) một sắctộc thiểusố ghitrong sách cổ, sinhsống vùng phươngbắc Trunghoa ] **** , Lac, name of a tribe of ancient BaiYue ethnic groups name of a wild tribe, silent, Also:, badger-like animal, badger, beaver, raccoon dog,   {ID453067118  -   10/9/2019 6:02:37 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.