Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
葫 hú (hồ) [ QT 葫 hú < MC ɣo < OC *ghā | *OC (1) 葫 古 魚 呼 qʰaː , (2) 葫 古 魚 胡 ɡaː | PNH: QĐ wu4, Hẹ fu2 | Kangxi: 《康熙字典·艸部·九》葫:《集韻》洪孤切,音胡。《廣韻》葫,瓜也。又《類篇》𦸔葫,菰米也。又《玉篇》大蒜也。《本草註》今人謂葫爲大蒜,蒜爲小蒜。《孫緬云》張騫使西域,得大蒜、葫荽,則小蒜中土舊有,而大蒜出胡也,故有胡名。|| Guangun: (1) 吳 匣 模 模 平聲 一等 開口 模 遇 上平十一模 ɣuo ɣu ɣo ɣo ɦuo ɦuo ɦɔ hu2 gho hu 葫𤓰又草名 , (2) 葫 hu 荒烏 曉 模 模 平聲 一等 開口 模 遇 上平十一模 xuo xu xo xo huo huo hɔ hu1 ho xu 大蒜也張騫使大宛所得 (之▼之字當刪▲) 食之損人目 || ZYYY: Xu ɣu 去聲 || Môngcổ âmvận: (1) Xu ɣu 平聲, (2) Xu ɣu 去聲 || td. 葫蘆 húlú (hồlô) ] ***** , bottle-gourd, bottle gourd, gourd, Allium scorodoprasum, Cucurbitaceae,   {ID453062481  -   8/8/2019 5:02:29 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.