Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) hủ, (2) phụ, (3) vữa, (4) bựa, (5) rữa, (6) hư 腐 fǔ (hủ) [ Vh @ QT 腐 fǔ < MC bʊ, pu < OC *bhoʔ, *phu | PNH: QĐ fu2, fu6, Hẹ fu5 | Shuowen: 爛也。从肉府聲。扶雨切 | Kangxi: 《唐韻》扶雨切《集韻》《韻會》奉甫切《正韻》扶古切,音輔。 《說文》爛也。 《廣韻》朽也,敗也。 《禮·月令》季夏之月,腐草爲螢。 《詩·小雅·無浸穫薪箋》浸之則將濕腐,不中用也。又腐懦。 《前漢·英布傳》上置酒,對眾折隨何,曰腐儒。 《註》師古曰:腐者,敗爛,言無所堪任。又宮曰腐。 《前漢·景帝紀》死罪欲腐者,許之。 《註》宮,其創腐臭,故曰腐也。如淳曰:如腐木,不生實。又音補。蟲名。 《莊子·至樂篇》瞀芮生乎腐蠸。 《註》腐音補。蠸,音權。蟲名。爾雅云:一名守爪,一名忿鼠。 | Guangyun: 父 扶雨 並 虞 上聲 麌 合口三等 虞 遇 byox/biuu || Starostin: to rot, get spoiled (L.Zhou) Standard Sino-Viet. is hư (both this reading and Mand. fǔ point to an unattested MC variant *pu/ or *phu/). || § 朽 xǐu (hủ) rữa || td. 豆腐 dòufǔ (đậuphụ), 腐敗 fǔbài (hủbại) ] **** , get spoiled, rotten, to rot, decay, decayed, deteriorated,   {ID11615  -   8/17/2018 6:27:40 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.