Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
胡為(1) ẩuxị, (2) vìsao 胡為 húwéi (hồvi) [ Vh @# QT 胡為 húwéi || QT 胡 hú < MC ɠo < OC *gha: || QT 為 (爲) wéi, wèi (vi, vị) < MC we, wej < OC *waj, *wajs || Guoyu Cidian: 胡為 húwéi (1) 為什麼。《詩經.邶風.式微》:「微君之故,胡為乎中露?」《禮記.檀弓上》:「夫祖者,且也,且胡為其不可以反宿也。」, (2) 胡作妄為。《京本通俗小說.拗相公》:「後來大權到手,任性胡為,做錯了事,惹得萬口唾罵,飲恨而終。」《水滸傳》第一四回:「小人也知那廝胡為,不與他一般見識。」 ] *** , why, how come, Also:, , without restraint, unbridled, reckless, unscrupulous, reckless, wilful, wonton,   {ID453122361  -   7/3/2019 11:47:09 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.