Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) hạt, (2) xàm, (3) sàm, (4) xẩm, (5) loà, (6) đui, (7) chột 瞎 xiā (hạt) [ Vh @ QT 瞎 xiā < MC xɦja < OC *xaɨt | *OC 瞎 害 月 瞎 qʰraːd 見釋名 | ¶ h-, x- ~ l-, ch- | PNH: QÐ hat6, Hẹ hat7 | Kangxi: 《康熙字典·目部·十》瞎:《廣韻》許鎋切《集韻》《韻會》《正韻》許轄切,𠀤音㔠。《玉篇》一目合也。《類篇》目盲也。《十六國春秋》苻生無一目,七歲,其祖洪戲之曰:吾聞瞎兒一淚,信乎。生怒,引刀自刺出血曰:此亦一淚耶。《孟郊·寄張籍詩》西明寺後窮瞎張太祝,縱爾有眼誰爾珍。又吐蕃名。《宋史·仁宗紀》西蕃瞎氊來貢。又《神宗紀》河州首領瞎藥等來降。《集韻》一作𥈎。| Guangyun: 瞎 瞎 許鎋 曉 黠開 黠 入聲 二等 開口 刪 山 入十四黠 xăt xat xat xɐt hɣat hɯat haɨt xia hrat xeat 一目盲亦作𥈎許鎋切四 || ZYYY: 瞎 瞎 曉 家麻齊 家麻 入聲作上聲 齊齒呼 xia || Môngcổ âmvận: hÿa hya xja 入聲 || td. 瞎聊 xiāliáo (nóixàm), 瞎說 xiāshuō (nóixàm), 瞎扯 xiāchě (xàmsỡ), 瞎子 xiāzi (gãchột), § 瞎掰 xiābāi (bépxép), x. 瞎人 xiārén (hátxẩm) ] *** , blind, blindness, half-blinded, one-eyed, one-eyed curved, go blind in one eye, Also:, fake, groundlessly, reckless, rash, to no purpose, aimlessly, at random, random, poorly, non-sense, ignorant, illiterate,   {ID453073007  -   12/6/2017 9:18:57 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.