Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
皓皓(1) hauháu, (2) vờivợi, (2) vòivọi 皓皓 hàohào (hạohạo) [ Vh @ QT 皓皓 hàohào ~ QT 皜皜 hàohào (hãohão) | QT 皓 hào, huī, găo ~ QT 昊 hào, huī, găo < MC ɣʌw < OC *ghūʔ || Handian: 亦作“皜皜”。(1) 潔白貌;高潔貌。 《詩·唐風·揚之水》:“揚之水,白石皓皓。”《楚辭·漁父》:“寧赴湘流葬於江魚之腹中,安能以皓皓之白,而蒙世俗之塵埃乎?” (2) 光明貌。 漢 揚雄《法言·淵騫》:“明星皓皓,華藻之力也與?” (3) 盛大貌。 《史記·河渠書》:“ 瓠子決兮將奈何?皓皓旰旰兮閭殫為河!”一本作“ 晧晧”。 (4) 曠達貌;虛曠貌。 《大戴禮記·衛將軍文子》:“常以皓皓,是以眉壽,是曾參之行也。”] , bright white, snow white, Also:, vast and lotfty, vastness, vast, boundless, glossy, shiny,   {ID453110322  -   12/6/2017 12:12:35 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.