Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
渾然(1) hỗnnhiên, (2) hồnnhiên, (3) trộnlẫn 渾然 húnrán (hỗnnhiên) [ Vh @ QT 渾然 húnrán | QT 渾 (混) hún, hùn (hỗn, hốn) < MC xɦn < OC *ɣwən || Handian: 渾然 húnrán (1) 完整不可分割貌。 宋 周密《齊東野語·針砭》:“凡背面二器相合,則渾然全身。” (2) 全然;完全。 魯迅 《中國小說史略》第二四篇:“ 寶玉純樸,並愛二人無偏心, 寶釵渾然不覺,而黛玉稍恚。” (3) 糊塗不分明貌。 《後漢書·文苑傳下·趙壹》: “渾然同惑,孰溫孰涼?邪夫顯進,直士幽藏。” (4) 渾沌貌。 唐 柳宗元《天說》:“彼上而玄者,世謂之天;下而黃者,世謂之地;渾然而中處者,世謂之元氣。”參見“ 渾沌”。 (5) 質樸純真貌。 宋 週煇《清波雜誌》卷五: “渾然忠厚之氣,可敬而仰之。” 明方孝孺《與蘇先生書》之二:“ 徐公之文簡質典重有渾然之氣。” 清 採蘅子《蟲鳴漫錄》卷一:“ 孔子大聖,渾然天真。” (6) 形容無知;糊塗。 葉聖陶 《城中·病夫》:“他們是渾然的豬!是蠢然的狗!”|| td. 蔚藍天空映照著大海,水天一色,渾然一體。Wèilán tiānkōng yìngzhào zhe dàhǎi, shuǐtiān yīsè, húnrán yītǐ. (Khungtrời xanhlam phảnchiếu trên mặt biểncả, trờinước như trộnlẫn thànhmột.) ] , completely, absolutely, undivided, totally mixed up, integral and indivisible, Also:, without even realising it, muddled, simple-minded, naive, unaware, totally ignorant, without leaving a trace,   {ID453098797  -   10/6/2019 8:22:49 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.