Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) hạnh, (2) mênhmông 涬 xìng (hạnh) [ Viet. 'mênhmông' @ '溟涬 míngxìng (minhhạnh)' ~ Vh @ QT 涬 xìng ~ ht. QT 幸 xìng < MC ɠɑiŋ < OC *gra:ŋ | Kangxi: 【廣韻】胡頂切【集韻】【韻會】【正韻】下頂切,𠀤音婞。瀴涬,大水貌。一曰混茫貌。 又溟涬,自然氣也。【莊子·在宥篇】大同乎溟涬,物故自生。 又引也。【張衡·思𤣥賦】無緜攣以涬已兮。【註】言勿牽制于俗,引憂于已。 又姓。五代有涬寅遜。 亦作𣷟。| Handian: 涬 xìng ◎ 〔涬溟〕 a.道家所謂的自然之氣。 b.大水茫茫。 ◎牽制。 ] , watery expanse, Also:, family surname of Chinese origin,   {ID453090515  -   1/12/2016 9:47:18 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 14. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and we cannot guarantee all those words are translated with abosute accuracy. So use this website at your own risk and, especially, do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or for legal advice. Your comments and corrections are always welcome.