Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
浩溔(1) vờivợi, (2) diệuvợi 浩溔 hàoyăo (hạodiệu) [ Vh @# QT 浩溔 hàoyăo | QT 浩 hào < MC xaw < OC *ɣaw | ¶ h- ~ ng- || QT 溔 yăo ~ ht. QT 羔 gāo < MC kʌw < OC *ka:w, *ku: | Pt 古勞 || Handian: 浩溔 hàoyăo 水無際貌。《宋書·謝靈運傳》:“引修隄之逶迤,吐泉流之浩溔。”唐杜甫《聶耒陽以僕阻水》詩:“知我礙湍濤,半旬獲浩溔。”明劉基《述志賦》:“浮江湖之浩溔兮,陵山岳之崢嶸。”] , vast, boundless, grand, (sea) vastness,   {ID453094630  -   12/6/2017 12:12:28 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.