Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
會子(1) bạcgiấy, (2) thiếphẹn, (3) thiệphẹn, (4) đỗi 會子 huìzi (hộitử) [ Viet. 'bạcgiấy 紙幣 zhǐbì (chỉtệ)' | Vh @#® QT 會子 huìzi \ Vh @ 子 zǐ ~ thiệp 帖 tiě (thiếp) | QT 會 huì, kuài, guā, guài, huǐ, guì (hội, cối) < MC ɣwʌi < OC *guats || QT 子 zī, zǐ, zì, zí, zi, cí (tử, tý) < MC tsjɤ, tsjy < OC *cɑʔ *cɑʔs || Handian: (1) 南宋的一種紙幣。初為民間發行,紹興三十年(公元1160年)改由戶部發行。 (2) 約會的帖子。憑據。 (3) 一段不很長的時間。 || td. 曹禺 Cáo Yú (Tào Ngu) 《北京人 Běijingrén (NgườiBắckinh 》 第一幕 Dìyī Mù (Màn Thứnhất) :“做不得事,只會在家裡抽兩口煙,喝會子茶,玩玩鴿子,畫畫畫,恍惚了這一輩子!” Zuò búdé shì, zhǐ huì zàijiā lǐ chōu liǎng kǒuyān, hè huìzi chá, wánwán gēzǐ, huà huà huà, huǎnghu le zhè yībèizi. (Chẳng làmđược gì, ởnhà hút vài điếuthuốc, uống một đỗi trà, vẽ vẽ vẽ, langmang cứthế cả mộtđời.), 不再以金﹑銀﹑銅錢兌換﹐而只以新會子兌換舊會子﹐並且把舊會子折價一半。 Bú zài yǐ jīn, yín, tóngqián duìhuàn, ér zhǐ yǐ xīn huìzi duìhuàn jiù huìzi, bìngqiě bǎ huìzi zhéjià yībàn. (Khôngcòn đổi tiềnđồng, vàng, bạc, mà chỉ hoánđổi giấybạc cũ bằng giấybạc mới, mà còn đổilấy giấybạc mới chỉ bằng nửa giá.) ] , a moment, a while, Also:©, paper money, invitation card,   {ID453092334  -   11/23/2016 8:09:27 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.