Tunguyen HanNom

Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) hối, (2) tối 晦 huì (hối) [ Vh @ QT 晦 huì ~ ht. QT 誨 huì < MC xoj < OC *smǝ̄ʔs | *OC 晦 母 之 無 hmɯːs | ¶ h- ~ t- | PNH: QĐ fui3, Hẹ fi5, fui5 | Tang reconstruction: xuə̀i | Shuowen: 《日部》晦:月盡也。从日每聲。 | Kangxi: 《康熙字典·日部·七》晦:《唐韻》荒內切《集韻》《韻會》呼內切《正韻》呼對切,𠀤音誨。《說文》月盡也。《釋名》晦,灰也。火死爲灰,月光盡似之也。《左傳·成十六年》陳不違晦。《註》晦,月終。又《易·隨卦》君子以嚮晦入宴息。《註》晦,晏也。又《詩·陳風》風雨如晦。《傳》晦,昏也。又《詩·周頌》遵養時晦。《傳》晦,昧也。又《左傳·成十四年》《春秋》之稱,微而顯,志而晦。《註》晦亦微,謂約言以紀事,事敘而名微。又《左傳·昭元年》六氣,曰隂、陽、風、雨,晦、明也。《註》晦,夜也。又《公羊傳·僖十五年》晦者何,冥也。又《爾雅·釋天》霧謂之晦。又《班固·幽通賦》鮮生民之晦在。《註》晦,亡幾也。 | Guangyun: 晦 誨 荒内 曉 灰 隊 去聲 一等 合口 灰 蟹 去十八隊 xuɑ̆i xuɒi xuᴀi xuɒi huʌi huoi hwəj hui4 huaih xuoy 冥也又月盡也 || Môngcổ âmvận: hue xuɛ̆ 去聲 ] **** , night, dark, gloomy, unclear, obscure, Also:, unlucky, last day of the lunar month,   {ID453062835  -   8/10/2018 6:59:26 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.