Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
戶闔(1) cánhcửa, (2) cửakhép 戶闔 hùhé (hộhạp) [ Vh @# QT 戶闔 hùhé | QT 户 (戶) hù < MC ɠɔ < OC *gha:ʔ | cđ MC 遇合一上姥匣 || QT 闔 hé, què, quē (hạp, hợp) ~ ht. QT 盍 hé, kě, kài < MC ɣāp < OC *ghāp || Handian: 户闔 hùhé: (1) 門戶關閉。晉潘岳《哀永逝文》:“戶闔兮燈滅,夜何時兮復曉。” (2) 門扉。 《新唐書·魏徵傳》:“東薄海,南踰嶺,戶闔不閉,行旅不齎糧,取給於道。”] , closed door, Also:, the door leaf,   {ID453093084  -   12/5/2017 11:55:31 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.