Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) hậu, (2) sau 後 hòu (hậu) [ Vh @ QT 後 hòu < MC ɠɣw < OC *gho:ʔ, *gho:ʔs | Pt 胡口, 胡遘 | PNH: QĐ hau6, Hẹ heu5 | Shuowen: 遲也。从彳幺夊者,後也。𨒥,古文後从辵。胡口切〖注〗徐鍇曰:“幺,猶𦌾躓之也。”| Kangxi: 〔古文〕𨒥𢔏《唐韻》《正韻》胡口切《集韻》《韻會》很口切,𠀤音厚。 《說文》遲也。從彳么夂者,後也。 《徐鍇曰》么,猶𦌾躓之也。 《玉篇》前後也。 《廣韻》先後也。 《詩·小雅》不自我先,不自我後。又後嗣也。 《禮·哀公問》子也者,親之後也。 《書·蔡仲之命》垂憲乃後。 《左傳·桓二年》臧孫達其有後於魯乎。|| Guangyun: (1) 厚 胡口 匣 侯 上聲 有 開口一等 侯 流 ghux/hov ɣəu , (2) 𠋫 胡遘 匣 侯 去聲 宥 開口一等 侯 流 ghuh/how ɣəu || Starostin: be afterwards, after, later . Also read *gho:ʔ-s, MC g|ow (FQ 胡遘) 'be behind, attend, support'. For *gh- cf. Xiamen, Fuzhou au6, Chaozhou, Jianou au4. | PNH: Ôc: hau22, Nxheu 32, Hẹ: heu3, Qđ : hau32, Hm: ho32; au32, Trc: au22, Pk : xau32 | td. 以後 yǐhòu (vềsau), 而後 érhòu (sauđó) ] , afterwards, after, later, behind, Also:, be behind, attend, support,   {ID7049  -   3/10/2018 4:12:22 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.