Tunguyen HanNom

Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) hồng, (2) lớn, (3) nông 弘 hóng (hồng) [ Vh @ QT 弘 hóng < MC ɣwʌŋ < OC *ghwǝŋ | PNH: QĐ wang4, Hẹ fen2 | Shuowen: 弓聲也。从弓厶聲。厶,古文肱字。 胡肱切 | Kangxi: 《廣韻》《集韻》《韻會》𠀤胡肱切,或平聲。《說文》弓聲也。 又《爾雅·釋詁》大也。《疏》弘者,含容之大也。《易·坤彖》含弘光大。 又《正韻》大之也。《論語》人能弘道。 又叶胡公切,音洪。| Guangyun: 弘 胡肱 匣 登合 平聲 蒸 合口一等 登 曾 ghuong/huong ɣuəŋ || td. 弘志 hóngzhì (chílớn) ] , great, liberal, be extensive, vast, wide, enlarge, expand, Also:, Hong, family surname of Chinese origin, carry forward, glorify,   {ID453062368  -   8/10/2018 4:50:22 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.