Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) hựu, (2) giúp, (3) dịu 宥 yòu (hựu) [ Vh @ QT 宥 yòu ~ ht. QT 有 yǒu < MC hjəw < OC *whjəʔ | Pt 云久 | PNH QĐ jau6, Hẹ ju5 | Shuowen: 寬也。从宀有聲。于救切 | Kangxi: 《唐韻》于救切《集韻》《韻會》尤救切《正韻》爰救切,𠀤音又。《說文》寬也。《徐鉉曰》寬之而已,未全放也。《易·解卦》君子以赦過宥罪。又助也。《左傳·僖二十五年》晉侯朝於王,王饗醴,命之宥。《註》又加之以幣帛,以助勸也。 又以樂勸食也,與侑同。《周禮·春官·大司樂》王大食三宥,皆令奏鐘鼓。 又姓。 又通作又。《禮·王制》王三又,然後制𠛬。 ] , mitigate, indulge, treat with leniency, forgive, pardon, tolerate, help, Also:, profound, secret, family surname of Chinese origin,   {ID453075476  -   10/11/2017 12:01:21 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.