Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
回報(1) hồibáo, (2) báođáp, (3) báovề, (4) trảđũa, (5) trảđủa 回報 huíbào (hồibáo) [ Viet. 'báođáp' @& '報答 bàodá' ~ Vh @# QT 回報 huíbào \ Nh @ 報 bào ~ 'trả', @ 回 huí ~ 'đủa' | QT 回 huí < MC ɠoj < OC *wjə:j || QT 報 bào < MC pjəw < OC *pu:ʔs || Handian: (1) 報告;答覆。 《秦併六國平話》卷上:“將刺客周光放回楚軍,令他回報楚王,使他早早退兵。”《水滸傳》第三九回:“ 蔡九知府在廳上專等回報。 ” (2) 報答。 鄒韜奮《經歷》十六:“我因離開交易所,另就他業,時間上難於兼顧,沒有回報他們的好意。” (3) 報復。 如:你肆意對他打擊,總有一天他會回報你的。 || td. 狀況確認與回報 zhuàngkuàng quèrèn yú huíbào (xácnhận và hồibáo tìnhhuống) ] , report back, in return, payback, repay, requite, reciprocate, reciprocation, Also:, get one's own back, retaliate, retaliation,   {ID453062807  -   6/9/2019 2:10:45 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.