Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
喉舌(1) miệnglưỡi, (2) cửamồm, (3) ốngnói 喉舌 hóushé (hầuthiệt) [ Vh @# QT 喉舌 hóushé | QT 喉 hóu < MC ɠʊw < OC *ghro: || QT 舌 shé < MC ʑet < OC *lat || Handian: 喉舌 hóushé (1) 比喻掌握機要、出納王命的重臣。後亦以指尚書等重要官員。 《詩·大雅·烝民》:“出納王命,王之喉舌。”《後漢書·李固傳》:“尚書亦為陛下喉舌。” (2) 指口才;言辭。 唐 劉知幾《史通·雜說下》:“昔魏史稱朱异有口才, 摯虞有筆才,故知喉舌翰墨,其辭本異。” (3) 喻代言者。 劉少奇《對華北記者團的談話》:“你們的筆,是人民的筆,你們是黨和人民的耳目喉舌。” (4) 喻要害之地;交通要道。 《南齊書·劉繪傳》:“南康是三州喉舌,應須治幹。” 《續資治通鑑·宋度宗咸淳六年》:“國家所恃者大江, 襄樊其喉舌,議不容緩。”] , mouthpiece, spokesman, eloquent, Also:, pass,   {ID453062418  -   3/4/2018 9:52:53 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.