Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
合掌(1) chắptay, (2) chấptay 合掌 hézhăng (hạpchưởng) [ Vh @ QT 合掌 hézhăng | QT 合 hé, gě, gé, xiá (hợp, hiệp, cáp) < MC ɠɤp < OC *gjə:p, *kəp || QT 掌 zhăng < MC tʂaŋ < OC *taŋʔ || Handian: (1) 佛教徒合兩掌於胸前,表示虔敬。一般人亦藉以表示虔誠或敬意。南朝梁沉約《齊禪林寺尼淨秀行狀》:“恆多東向視,合掌向空。” (2) 謂詩文中對偶詞句的意義相同或相類。 《朱子語類》卷九五:“正義不謀利在處事之先,明道不計功在處事之後。如此看可否?曰:'恁地説也得。他本是合掌説,看來也須微有先後之序。'”(3) 猶相會。 明 陳汝元《金蓮記·媒合》:“應難量,浮萍踪跡多漂蕩,何時合掌。”(4) 比喻相符合。 清 李漁《憐香伴·倩媒》:“這話説來有些合掌。” ] (in prayer or greeting), put one's palms together, clasp hands,   {ID453108470  -   12/6/2017 12:04:32 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.