Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
合十(1) chấptay, (2) chắptay 合十 hé​shí​ (hạpthập) [ VH @ QT 合十 hé​shí​ | QT 合 hé, gě, gé, xiá (hợp, hiệp, cáp) < MC ɠɤp < OC *gjə:p, *kəp || 十 shí < MC ʂʌp < OC * ʈjəp || Handian: 合十hé shí 原為印度的一般敬禮,佛教徒亦沿用。兩手當胸,十指相合。清紀昀《閱微草堂筆記·槐西雜誌四》:“明公恕齋,嘗為獻縣令,良吏也。官太平府時,有疑獄,易服自察訪之,偶憇小菴,僧年八十餘矣,見公合十肅立。” 魯迅《<且介亭雜文末編>附集·我的第一個師父》:“善男信女們也個個'合十讚歎,歡喜布施,頂禮而散'了。” 周立波《暴風驟雨》第二部六:“這佛像有二尺來高,金光閃閃,滿臉堆笑,雙手合十,瞅著人間。” 參見 “合掌”。 ] (in prayer or greeting), put one's palms together,   {ID453108469  -   12/6/2017 12:04:40 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.