Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
友 yǒu (hữu) [ QT 友 yǒu < MC hjəw < OC *wjəʔs | *OC 友 又 之 有 ɢʷɯʔ | PNH: QĐ jau5, Hẹ ju, TrC iu2 | Pt 云久 | Tang reconstruction: hiǒu | Shuowen: 《又部》友:同𢖽為友。从二又。相交友也。| Kangxi: 《康熙字典·又部·二》友:〔古文〕㕛𠬺𦐮𦫹𦐯《唐韻》云久切《集韻》《韻會》《正韻》云九切,𠀤音有。《說文》同志爲友。《禮·儒行》儒有合志同方,營道同術,𠀤立則樂,相下不厭,久不相見,聞流言不信,其行本方立,義同而進,不同而退,其交友有如此者。又善于兄弟爲友。《書·君𨻰》惟孝友于兄弟。又凡氣類合同者皆曰友。《司馬光·潛虛》醜,友也。天地相友,萬彙以生。日月相友,羣倫以明。風雨相友,艸木以榮。君子相友,道德以成。又《韻補》叶羽軌切,音洧。《前漢·禮樂志天馬歌》體容與,迣萬里,今安匹,龍爲友。 || Guangyun: 友 有 云久 云 尤 有 上聲 三等 開口 尤 流 上四十四有 ɣĭəu ɣiu ɣiəu ɦɨu ɦiu ɦuw you3 iux hiov 朋友同志爲友 || ZYYY: 友 有 影 尤侯齊 尤侯 上聲 齊齒呼 iəu || Môngcổ âmvận: ] ***** , friendly, friend, companion, fraternity,   {ID10790  -   7/10/2019 3:42:19 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.