Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) hưởng, (2) cúng 飨 xiăng (hưởng) [ Vh @ QT 飨 xiăng ~ ht. QT 鄉 xiāng < MC xjaŋ < OC *hjaŋ | ¶ x- ~ c-(k-)- | Shuowen: QĐ hoeng2 | Shuowen: 鄉人飲酒也. 从食从鄉, 鄉亦聲. 許兩切 || Handian: 《唐韻》《集韻》《韻會》《正韻》許兩切,音享。 《玉篇》設盛禮以飯賔也。 《說文》鄕人飮酒也。 《詩·小雅》一朝饗之。 《箋》大飮賔曰饗。 《週禮·秋官·掌客》三饗,三食,三燕。又《禮·郊特牲》大饗尚腶脩而已矣。 《註》此大饗饗諸侯也。又《儀禮·士昏禮》舅姑共饗婦,以一獻之禮。 《註》以酒食勞人曰饗。又《公羊傳·莊四年》夫人姜氏饗齊侯於祝丘。 《註》牛酒曰犒,加羹飯曰饗。又祭名。 《禮·禮器》大饗其王事歟。 《註》祫祭也。又《書·顧命》王三祭,上宗曰饗。 《註》宗伯曰饗者,傳神命以饗告也。 《詩·週頌》伊嘏文王,旣右饗之。 《箋》文王旣右而饗之,言受而福之。 || x. 享 xiăng (hưởng) ] , offer sacrifice, enjoy sacrifice, perform a ceremonial tribute ritual to ancestors, banquet, Also:, host banquet, provide dinner for, entertain, receive entertainment, enjoy, enjoyment,   {ID453087239  -   7/5/2019 11:49:23 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.