Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) hướng, (2) hưởng, (3) nhộng 蠁 xiàng (hướng) [ Vh @ QT 蠁 xiàng xiǎng (hướng, hưởng) ~ ht. QT 鄉 xiāng, xiăng, xiàng (hương, hướng) < MC xjaŋ < OC *hjaŋ | *OC (1) 蠁 鄉 陽 響 qʰaŋʔ, (2) 蠁 鄉 陽 向 qʰaŋs | PNH: QĐ hoeng2, Hẹ hiong3 | Kangxi: 《康熙字典·虫部·十三》蠁:《唐韻》《韻會》《正韻》𠀤 許兩 切,音 響。《說文》知聲蟲也。《玉篇》禹蟲 也。又 肸蠁。《司馬相如·上林賦》肸蠁布寫,䁆薆咇茀。《註》芬芳之過,若蠁之布寫也。又蠁䀜。《揚雄·羽獵賦》昭光振耀,蠁䀜如神。《註》蠁䀜,疾也。又 許亮 切, 音 向。《廣韻》蛹中蟲也。《爾雅·釋蟲》國貉,蟲蠁。《註》今呼蛹蟲爲蠁。《博雅》土蛹,蠁蟲也。 | Guangyun: (1) 蠁 響 許兩 曉 陽開 養 上聲 三等 開口 陽 宕 上三十六養 xi̯aŋ xĭaŋ xiaŋ xiɑŋ hɨɐŋ hiɐŋ hɨaŋ xiang3 hiangx xiank 說文曰知聲蟲也, (2) 蠁 向 許亮 曉 陽開 漾 去聲 三等 開口 陽 宕 去四十一漾 xi̯aŋ xĭaŋ xiaŋ xiɑŋ hɨɐŋ hiɐŋ hɨaŋ xiang4 hiangh xianq 蛹中蟲也又許兩切 || ZYYY: 蠁 響 曉 江陽齊 江陽 上聲 齊齒呼 xiaŋ || Môngcổ âmvận: hÿang hyang xjaŋ 上聲 ] ** , larvae, grub, the larva of an insect, especially a beetle,   {ID453073303  -   4/15/2019 12:26:39 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.