Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
虛張(1) hưtrương, (2) giảvờ 虛張 xūzhāng (hưtrương) [ Vh @ QT 虛張 xūzhāng | QT 虛 (虚) xū, qū (hư, khư) < MC xɤj, kho < OC *xla, *khla || QT 張 zhāng < MC ʈaŋ < OC *traŋ || Handian: (1) 誇大。 宋 司馬光 《涑水記聞》卷八:“知秦州曹瑋奏羌人潛謀入寇,請大益兵為備。上怒瑋虛張虜勢,恐喝朝廷。” (2) 猶虛設。 《東觀漢記·鄧豹傳》:“遷大匠,工無虛張之繕,徒無飢寒之色。” || td. 虛張聲勢 xū​zhāng​shēng​shì​ (giảvờthanhthế) ] , virtual, idle, make an empty show of strength, bluff and bluster, be swashbuckling,   {ID453106255  -   5/15/2019 4:28:50 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.