Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
駭怕(1) sợhãi, (2) hãisợ 駭怕 hàipà (hãiphạ) [ Vh @# QT 駭怕 hàipà | QT 怕 pà, pò, bó < MC pɑ < OC *phra:ks || Handian: 駭怕 hàipà 害怕。 魯迅 《且介亭雜文二集·逃名》:“於是比較自愛的人,一聽到這些冠冕堂皇的名目就駭怕了,竭力逃避。” 柳青 《創業史》第一部第二三章:“巴結有錢的,駭怕掌權的,瞧不起窮莊稼人,這是他的習慣了。”] , frighten, be scared, be afraid,   {ID453070293  -   11/4/2018 4:57:51 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.