Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) hài, (2) giầy, (3) giày, (4) guốc, (5) dép, (6) hia 鞋 xié (hài) [ Vh @ QT 鞋 xié, xī, guā < MC ɠaj < OC *ghre:, *ɠaj | *OC (1) 鞋 圭 支 諧 ɡreː 說文作鞵, (2) 鞋 圭 支 㥟 ɡreː 同鞵, (3) 鞋 圭 支 㥟 ɡreː | Pt 戶佳, 戶皆 | PNH: QĐ haai4, Hẹ hai3 | Kangxi: 《廣韻》《集韻》𠀤戸佳切,音膎。《釋名》鞋,解也。著時縮其上如履然,解其上則舒解也。《玉篇》本作鞵。 又《集韻》懸圭切,音攜。系也。 又公蛙切,音媧。車上系。 | Guangyun: (1) 鞋 㥟 戸佳 匣 佳開 佳 平聲 二等 開口 佳 蟹 上平十三佳 ɣai ɣai ɣɛ ɣæi ɦɣɛ ɦɯæ ɦaɨj xia2 ghre hae 上同, (2) 鞋 諧 戸皆 匣 皆開 皆 平聲 二等 開口 皆 蟹 上平十四皆 ɣăi ɣɐi ɣɛi ɣɐi ɦɣɛi ɦɯæi ɦəɨj xie2 ghrai haei 履也又音膎 || ZYYY: 鞋 鞋 曉 皆來齊 皆來 陽平 齊齒呼 xiai || Môngcổ Âmvận: Hyay ɣjaj 平聲 || Handian: ◎ 鞋鞵 xié 〈名〉(1) 形聲。從革, 圭聲。 皮革鞋的材料。“圭、鞋”古音相近。本義: 鞋子。“履”在戰國以前一般只作動詞用。一般用“屨”稱鞋子。用“鞋”是唐以後的事了。 || Starostin: shoe(s). (Tang). Also read g|a.j (FQ 戶皆 ) in MC (which is probably a dialectal variant). Regular Sino-Viet. is hài; another Viet. colloquial loan from the same source is hia 'mandarin's boots'. For *gh- cf. Min forms: Xiamen ue2, Chaozhou oi2, Fuzhou a2, Jianou ai9. | ¶ x- ~ gi-, d-(j-), § 諧 xié (hài) ~ 皆 jiē (giai) || td. 對鞋 duìxié (đôigiầy) ] , shoes, boots, sandals, slippers, footwear in general, Also:, wooden shoes, wooden clogs,   {ID9893  -   3/12/2018 1:28:34 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.