Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) hàn, (2) bọcuốn 螒 hàn (hàn) [ Viet. 'bọcuốn' @&# '蠸蝥 quánbó (quyềnmậu)' ~ Vh @ QT 螒 (蠸 quán) hàn ~ ht. QT 翰 hán, hàn < MC ɠʌn < OC *gha:r | *OC 螒 倝 元 翰 ɡaːns 見 爾雅 | PNH: QĐ hon6 | Kangxi: 《康熙字典·虫部·十》螒:《唐韻》侯旰切,音翰。《爾雅·釋蟲》螒,天雞。《註》小蟲,黑身赤頭。一名莎雞,一名樗雞。| Guangyun: 螒 翰 侯旰 匣 寒 翰 去聲 一等 開口 寒 山 去二十八翰 ɣɑn ɣɑn ɣɑn ɣɑn ɦɑn ɦɑn ɦan han4 ghanh hann 螒 天雞 爾雅 注云 小蟲 黒身 赤 頭 一名 莎雞 || Handian: 螒 hàn ◎ 古書上說的一種蟲。 ] *** , Aulacophora femoralis,   {ID453062117  -   7/1/2019 11:42:30 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.