Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
蔊 hǎn (hàn) [ Vh @ QT 蔊 hǎn, hàn ~ ht. QT 旱 hàn < MC ghānʔ < OC *ɣʌn | *OC 蔊 干 元 䍐 qʰaːnʔ | PNH: QĐ: hon5, hon6, Hẹ hon5 | Guangyun: 《廣韻·上聲·旱·䍐》蔊:菜味辛也。Jump to dictionary Kangxi: 《康熙字典·艸部·十一》蔊:《唐韻》呼旱切,音暵。《齊民要術》蔊菜,味辛。《本草》蔊,味辛辣如火焊人,故名。 | Guangyun: 蔊 䍐 hu旱 曉 寒 旱 上聲 一等 開口 寒 山 上二十三旱 xɑn xɑn xɑn xɑn hɑn hɑn han han3 hanx xaan 菜味辛也 ] *** , a kind of vegetable, Nasturtium montanum,   {ID453062097  -   7/1/2019 11:42:37 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.