Back to VNY2K Homepage TRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
航行(1) khônghành, (2) hànghải 航行 hángxíng (hànghành) [ Viet. 'khônghành" @ '空行 kōngháng (khônghành), 'hànghải' @ '航海 hánghăi (hànghải)' ~ Vh @# QT 航行 hángxíng | QT 航 háng ~ ht. QT 杭 háng < MC ghaŋ < OC *ɣʌŋ || QT 行 xíng, xìng, háng, hàng, héng (hành, hạnh, hàng, hạng) < MC ɠɑiŋ < OC *gra:ŋ, *ga:ŋ, *gra:ŋs || Guoyu Cidian: 航行 hángxíng (1) 船在 水上 行走。 如:「在航道上航行的船隻。」 (2) 飛機在空中飛行。 如:「這 架飛機 已 航行 了 一萬 公里。」 ] *** (in air, water, or space), navigate by water, navigate by air, navigation, navigate, sail, fly,   {ID453062140  -   4/4/2019 7:26:32 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 13. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and we cannot guarantee all those words are translated with abosute accuracy. So use this website at your own risk and, especially, do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or for legal advice. Your comments and corrections are always welcome.