Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) hà, (2) ngòi 河 hé (hà) [ Vh @ QT 河 hé ~ 'ngòi' 源 yuán (nguồn) | QT 河 hé < MC ɣʌ < OC *ghāj | ¶ *ghāj ~ 'ngòi' | Pt 乎哥 | Shuowen: 《水部》河:水。出焞煌塞外昆侖山,發原注海。从水可聲。|| Kangxi: 《康熙字典·水部·五》河:《唐韻》乎哥切《集韻》《韻會》《正韻》寒歌切,𠀤音何。水名。《說文》水出敦煌塞外崑崙山,發源注海。《春秋·說題辭》河之爲言荷也。荷精分佈,懷隂引度也。《釋名》河,下也。隨地下處而通流也。《前漢·西域傳》河有兩源,一出蔥嶺,一出于闐。于闐在南山下,其河北流,與蔥嶺河合,東注蒲昌海,潛行地下。南出於積石,爲中國河云。《書·禹貢》導河積石,至于龍門。《爾雅·釋水》河出崑崙,色白,所渠幷千七百一川,色黃,百里一小曲,千里一曲一直。又九河。《書·禹貢》九河旣道。《傳》九河,徒駭一,太史二,馬頰三,覆釜四,胡蘇五,𥳑六,絜七,鉤盤八,鬲津九。又三河,謂河南,河北,河東也。《後漢·光武紀》三河未澄,四關重擾。又《小學紺珠》以黃河,析支河,湟中河爲三河。又兩河,謂東河,西河也。《爾雅·釋地》兩河閒曰冀州。又州名。《廣輿記》古西羌地,秦漢屬隴西,唐曰河州,明置河州衞。又梗河。星名。《甘氏星經》梗河三星,在大角帝座北。又銀河,天河也。又《趙崇絢雞肋》道家以目爲銀河。又酒器也。《乾𦠆子》裴鈞大宴有銀河,受一斗。又淘河,鳥名。見《爾雅·釋鳥註》。又姓,明河淸,長沙人。𦠆字从月从㢲作。考證:〔兩河,謂河南,河北也。《爾雅·釋地》兩河閒曰冀州。〕謹按爾雅註云自東河至西河,非謂河南河北。謹改河南河北爲東河西河。 || Starostin: river; the Yellow River. Initial *gh- is suggested by Fuzhou ɔ2 (see RDFS 127). The original meaning was 'ford', cf. the external evidence. || Ghichú: trong tiếngHán, 河 hé (hà) còn là chữtắt để chỉ Sông Hoànghà 黃河 Huánghé || td. 河川 héchuān (hàxuyên) sôngngòi ] *** , river, ford, Also:, (Chin.), the Yellow River,   {ID453082410  -   4/6/2019 11:47:57 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.