Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) hôn, (2) sầm, (3) ồm, (4) ôm, (5) sẫm 昬 hūn (hôn) [ Vh @ QT 昏 (婚, 昬, 曛) hūn, hùn, mǐn < MC xon < OC *smǝ̄n, *smǝ̄n | Pt 呼昆 | Kangxi: 《正字通》同昏。唐本《說文》从民省,徐本从氐省。晁補之云:因唐諱民,改从氏,則昬非俗字明矣。《精薀》以昬爲昬旦之昬,以昏爲昏姻之昏,蓋不考唐諱昬改从氏,遂分爲二字也。|| Starostin: to perish; be dark, benighted, stupid; darkness, dusk; a benighted one; stupidity. Also used for 婚 *smǝ̄n q.v. (thus in Shi 35, 2; 51,3). For etymology see 惛 *smǝ̄n 'stupid, darkened in mind'. | ¶ hw- ~ s-, x. tốisẫm, tốisầm, tốiồm || td. 黃昏 huánghūn (hoànghôn), 昏迷 hūnmí (hônmê), 昏君 hūnjūn (hônquân), 昏黑 hūnhēi (tốiôm) ] , faint, lose consciousness, perish, stupidity, be muddle-headed, stupid, Also:, be dark, benighted, darkness, dusk, twilight, a benighted one,   {ID453111696  -   7/8/2019 2:47:49 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.