Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) hí, (2) hô, (3) huy, (3) hề, (4) hót, (5) hát 戲 xì (hí) [ Vh @ QT 戲 xì, kuī, suō, xī, yī, hū (hí, hô, huy) < MC xɜ < OC *xajs | QÐ hei11 || td. 三國 Sānguó (Tamquốc) 魏嵇康 Wèi Jīkāng (Nguỵ Kê-Khang) 《琴賦 Qínfù (Cầmphú)》: “遠而聽之,若鸞鳳和鳴戲雲中;迫而察之,若眾葩敷榮曜春風。” Yuǎn ér tīng zhī, ruò luánfènghémíng xì yún zhōng; pò ér chá zhī, ruò zhòngpā fū róng yào chūnfēng. (Nghe đâuđây, tiếnghát loanphụng hoà vang trong mây; bấtchợt nhìn, như nắngrực phủ muônbông trong gióxuân.)] , trick, drama, play, show, comedian, joke, play, performance, Also: (Viet.), sing, perform in a concert,   {ID10594  -   10/10/2017 12:27:08 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.