Back to VNY2K Homepage TRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
鑑別 鑑別 jiàn​bié (giámbiệt) [ Viet. '分別 fēn​bié (phânbiệt)' ~ Vh @# QT 鑑別 jiàn​bié ~ QT 鑒別 jiàn​bié | QT 鑒 ( 鑑) jiàn, hàn, jiān, xiàn < MC kam < OC *krams || QT 別 bié, biè < MC bet, pet < OC *brat, *prat ​|| Handian: 亦作 “鑑別”。謂辨別真假好壞。常用於對藝術作品的分辨識別。宋司馬光《論周琰事乞不坐馮誥狀》:“ 週琰所用殊字, 誥本疑不係重疊韻。由臣愚懵,鍳別不精。” 清 阮元《小滄浪筆談》卷二:“精於鑑別,所蓄書畫最富。” ] , differentiate, distinguish, discriminate, evaluate,   {ID453112614  -   2/12/2018 10:34:33 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 13. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and we cannot guarantee all those words are translated with abosute accuracy. So use this website at your own risk and, especially, do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or for legal advice. Your comments and corrections are always welcome.