Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) giá, (2) giả, (3) nghiện, (4) rước, (5) nầy, (6) này, (7) nây, (8) ni, (9) chứ, (10) đây 這 zhè (giá) [ Viet. 'ni' <~ 'này' <~ 'nầy' <~ 'đây' ~ Vh @ QT 這 zhè, zhèi, yàn (giá, giả, nghiện) | ¶ zh- ~ n-, đ- | PNH: QĐ ze2, ze3, ze5, Hẹ chii.3, chii.5, TrC zê2 | Kangxi: 【廣韻】魚變切【集韻】牛堰切,𠀤音彥。【玉篇】迎也。【正字通】周禮有掌訝,主迎。訝古作這。毛晃曰:凡稱此箇爲者箇,俗多攺用這字。這乃迎也。| Handian: 形聲。從辵 (chuò), 言聲。本義:迎 | Guangyun: 彥 魚變 疑 仙B開 去聲 霰 開口三等 山 仙B ŋĭɛn ngienh/ngyenn || td. 這幫 zhèbāng (bâygiờ), 這廝 zhèisī (đứanầy), 可好這時沒人來. Kěhǎo zhèishí méirén lái. (Khéosao giờnầy khôngai lại.), 這山望著那山高 zhè shān wàngzhe nà shān gāọ (Đứng núi nầy trông núi nọ.), 這個政客做了很多見不得人的事。 Zhège zhèngkè zuòle hěnduō jiànbùdérén de shì. (Tênchínhkhách nầy làm đủchuyện chướngtaigaimắc.), 这不是他嗎? Zhè bùshì tā ma? (Chứ khôngphải côta sao?) ] , this, these, here, the, Also:, now, greet guests,   {ID5574  -   10/11/2017 7:26:42 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.