Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
解讀 解讀 jiědú (giảiđộc) [ Viet. 'tìmhiểu' @ '尋曉 xúnxiáo (tầmhiểu)' | Vh @# QT 解讀 jiědú \ VHh @ 讀 dú ~ tìm 尋 xún (tầm), @ 解 jiě ~ hiểu 曉 xiáo | QT 解 jiě < MC kaj, ɠaj < OC *kre:ʔ, **kre:ʔs, *gre:ʔ || QT 讀 dú < MC tɦəwk < OC *dəwk || td. 西方文學女性形象新解讀. Xīfāng wénxué nǚxìng xíngxiàng xīn jiědú (tìmhiểu mới về hìnhtượng pháinữ trong vănhọc Tâyphương.), 解讀蘇聯對外政策 Jiědú Sūlián duìwài zhèngcè (Tìmhiểu chínhsách đốingoại của Liênsô.) ] , interpret, interpretation, explanation, understanding, reading, Also:, decypher, decode,   {ID453089952  -   7/5/2019 11:22:16 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.