Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) giáp, (2) kiếp, (3) khiếp, (4) vạt, (5) tà, (6) kép 袷 jiá (giáp) [ QT 袷 (衱) jiá, qiā, xiá, yí, jié (giáp, kiếp, khiếp) ~ ht. QT 合 hé, gě, gé (hợp, hiệp, cáp) < MC ɠɤp < OC *gjə:p, *kəp | Pt 古沓 | Shuowen: 衣無絮。从衣合聲。古洽切 | Kangxi: 【唐韻】古洽切【集韻】【韻會】訖洽切,𠀤音夾。【廣韻】複衣。【玉篇】衣無絮也。【韻會】夾衣也。【急就篇註】衣裳施裏曰袷。又【廣韻】居怯切,音劫。曲領也。【禮·曲禮】天子視不上于袷,不下于帶。【疏】朝祭服之曲領也。又乞洽切,音恰,衣縫。一曰衿也。|| Thiền Chửu: giáp ① Áokép. Cũng đọclà chữ 'kiếp'. ② Một âm là 'khiếp'. Cổáo cong, tràng vạt. ] , lined garment, lined, Also:, lined collar,   {ID453063400  -   8/25/2018 2:32:43 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.