Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) giáp, (2) kiếp, (3) khiếp, (4) vạt, (5) tà, (6) kép 衱 jiá (giáp) [ Vh @ QT 衱 (袷) jiá, qiā, xiá, yí, jié (giáp, kiếp, khiếp) ~ ht. QT 合 hé, gě, gé (hợp, hiệp, cáp) < MC ɠɤp < OC *gjə:p, *kəp | Pt 古沓 | Kangxi: 【唐韻】居怯切【集韻】訖業切,𠀤音劫。【玉篇】裾也。【爾雅·釋器】衱謂之裾。【杜甫詩】背後何所見,珠壓腰衱穩稱身。 又【集韻】極曄切,音极。交領謂之衱。【廣韻】衣領也。【博雅】襋、衱謂之褗。| Handian: ◎ 古同 “袷”。 | Thiền Chửu: 袷 giáp ① Áokép. Cũng đọclà chữ 'kiếp'. ② Một âm là 'khiếp'. Cổáo cong, tràng vạt. ] , lined garment, lined, Also:, lined collar,   {ID453090333  -   8/25/2018 2:32:31 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.