Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) chỉ, (2) đạo, (3) dạy 教 jiāo, jiào (giáo) [ Vh @ QT 教 jiào ~ chỉ 指 zhǐ \ ¶ j- ~ ch-, VHh @ đạo 道 dào | QT 教 jiāo, jiào < MC kjaw < OC *kaɨ:, *kɛ:w | cđ MC A: 效開二平肴見; B: 效開二去效見 | td. 等老婆看懂中文,老公再敎妳電腦 Děng lăopó kàndǒng zhōngwén, lăogōng jiào nǐ diànnăo (Ðợi bàxã anh đây coithạo tiếngHoa xong sẽ chỉ cho em dùng máyđiệntoán.), 佛教 Fójiào (Phậtgiáo) Đạophật ] , teach, instruct, teaching, instruction, Also:, set an example, doctrine, religion,   {ID6993  -   10/11/2017 5:31:58 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.