Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
嫁取(1) gảcưới, (2) cướigả 嫁取 jiàqǔ (giáthụ) [ Vh @# QT 嫁取 jiàqǔ ~ QT 嫁娶 jiàqǔ \ Vh @ 取 qǔ ~ cưới 娶 qǔ (thụ) | QT 嫁 jià < MC ka < OC *kras || QT 取 qǔ, qù, qīu < MC chjʊ < OC *tshoʔs || Handian: 嫁娶 jiàqǔ 亦作“嫁取”。 (1) 謂嫁女與娶婦。 《韓詩外傳》卷四:“有無相貸,飲食相招,嫁娶相謀,漁獵分得。”《漢書·地理志下》:“太原、上黨又多晉公族子孫……嫁取送死者奢靡。”顏師古注:“取,讀曰娶。”(2) 泛指男女成婚。] , marriage,   {ID453096160  -   7/5/2019 10:08:26 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.