Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) gian, (2) dâm 姦 jiān (gian) [ VHh @ QT 姦 jiān ~ dâm 淫 yín | QT 姦 (奸) jiān < MC kan < OC *kran | PNH: QĐ gaan1, Hẹ gian1 | Shuowen: 《廣韻·上平聲·刪·姦》姦:私也,詐也,古顔切。俗作姧,四。 || Kangxi: 《康熙字典·女部·六》姦:〔古文〕𢙶《廣韻》古顏切《集韻》《韻會》《正韻》居顏切,𠀤音菅。《說文》私也。一曰詐也,淫也。《書·舜典》𡨥賊姦宄。《註》劫人曰𡨥,殺人曰賊,在外曰姦,在內曰宄。《禮·樂記》政以一其行,𠛬以防其姦。《管子·君臣篇》止詐拘姦,厚國之道也。《張衡·西京賦》禁禦不若,以知神姦。魑魅罔兩,莫能逢旃。刪天韻本通。《字彙》叶音堅,非。又高麗用中國書,獨以姦爲好字,好爲姦字。見《正字通》。 | Guangyun: 姦 古顔 見 刪開 平聲 刪 開口二等 刪 山 kran/kean kɑn || td. 強姦 qiángjiān (cưỡngdâm) ] , adultery, debauchery, debauch, illicit sexual relations, Also:, evil, traitor, wicked, crafty, villainous, false,   {ID453063449  -   10/26/2016 7:50:47 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.